Giải Toán 6 (t2) [Chương 8] Bài 1 – ĐIỂM. ĐƯỜNG THẲNG. (bộ Chân trời sáng tạo)

Chia sẻ nếu thấy hay:

Sau đây là Hướng dẫn và lời giải chi tiết các bài tập của Bài 1 – Chương 8, trong sách giáo khoa môn Toán lớp 6 – tập 2, thuộc bộ sách Chân trời sáng tạo.

Thực hành 1 (Trang 71 / Toán 6 – tập 2 / Chân trời sáng tạo)

  • Em hãy đọc tên các điểm có trên hình bên.
  • Em hãy vẽ ba điểm vào vở và đặt tên cho ba điểm đó.
Thực hành 1 - Trang 71 - Toán 6 tập 2 - bộ Chân trời sáng tạo

Giải

Tên các điểm có trên hình đó là: K, G, H.

HS tự vẽ ba điểm vào vở (mỗi điểm được biểu thị bằng một dấu chấm tròn nhỏ) và đặt tên cho các điểm đó bằng các chữ cái in hoa (A, B, C, D, …)

Thực hành 2 (Trang 71 / Toán 6 – tập 2 / Chân trời sáng tạo)

a) Kể tên các đường thẳng có trong Hình 4a).

Thực hành 2 - Trang 71 - Toán 6 tập 2 - bộ Chân trời sáng tạo.

b) Vẽ vào vở ba điểm như Hình 4b). Vẽ các đường thẳng đi qua hai trong ba điểm đó.

Thực hành 2 - Trang 71 - Toán 6 tập 2 - bộ Chân trời sáng tạo.

c) Từ một tờ giấy A4, em hãy nêu một số cách gấp để tạo ra hình ảnh của điểm và đường thẳng. Ví dụ: trong Hình 4c), ta có nếp gấp là hình ảnh của một đường thẳng.

Thực hành 2 - Trang 71 - Toán 6 tập 2 - bộ Chân trời sáng tạo.

Giải

a) Tên các đường thẳng có trong Hình 4a) là: a, b, c.

b) Vẽ các đường thẳng đi qua hai trong ba điểm trong Hình 4b):

Thực hành 2 - Trang 71 - Toán 6 tập 2 - bộ Chân trời sáng tạo.

c)

Cách gấp tờ giấy để tạo hình ảnh đường thẳng: Gấp đôi tờ giấy lại rồi mở tờ giấy ra ta sẽ thấy hình ảnh của một đường thẳng (chính là nếp gấp).

Cách gấp tờ giấy để tạo hình ảnh điểm: Gấp đôi tờ giấy lại, gấp đôi tiếp một lần nữa rồi mở tờ giấy ra. Khi đó, chỗ “giao cắt nhau” của các nếp gấp cho ta hình ảnh của một điểm.

Thực hành 3 (Trang 72 / Toán 6 – tập 2 / Chân trời sáng tạo) Từ các điểm M, N, P, Q phân biệt như Hình 6, có thể tạo thành bao nhiêu đường thẳng? Em hãy vẽ các điểm M, N, P, Q vào vở rồi dùng thước và bút để vẽ các đường thẳng đó.

Thực hành 3 - Trang 72 - Toán 6 tập 2 - bộ Chân trời sáng tạo.

Giải

Từ các điểm M, N, P, Q như Hình 6, có thể tạo thành 6 đường thẳng.

(Đó là các đường thẳng: MN, MP, MQ, NP, NQ, PQ)

Thực hành 3 - Trang 72 - Toán 6 tập 2 - bộ Chân trời sáng tạo.

Thực hành 4 (Trang 73 / Toán 6 – tập 2 / Chân trời sáng tạo) Điểm A thuộc và không thuộc đường thẳng nào trong hình vẽ bên dưới? Dùng các ký hiệu $\in$ và $\not\in$ để mô tả điều đó.

Thực hành 4 - Trang 73 - Toán 6 tập 2 - bộ Chân trời sáng tạo.

Giải

Điểm A thuộc đường thẳng a và không thuộc đường thẳng b.

Ta viết: $A \in a$ và $A \not\in b$

Bài tập 1 (Trang 73 / Toán 6 – tập 2 / Chân trời sáng tạo)

a) Hãy đặt tên cho các điểm và đường thẳng trong hình dưới đây.

Bài tập 1a - Trang 73 - Toán 6 tập 2 - bộ Chân trời sáng tạo.

b) Hãy nêu ba cách gọi tên đường thẳng trong hình dưới đây:

Bài tập 1b - Trang 73 - Toán 6 tập 2 - bộ  Chân trời sáng tạo

Giải

a) Điểm được đặt tên bằng các chữ in hoa (A, B, …); còn đường thẳng được đặt tên bằng các chữ thường (a, b, c, …)

Bài tập 1a - Trang 73 - Toán 6 tập 2 - bộ Chân trời sáng tạo.

b) Đường thẳng trong hình đã cho có thể được gọi tên bằng ba cách như: AB, BC, CD.

(Ngoài ra, còn có nhiều cách khác để gọi tên đường thẳng đó như: BA, CB, DC, AD, DB, …)

Bài tập 2 (Trang 73 / Toán 6 – tập 2 / Chân trời sáng tạo) Dùng ký hiệu để biểu thị các mối quan hệ dưới đây và vẽ các hình tương ứng.

a) Các điểm $A, B$ thuộc đường thẳng $p$

b) Các điểm $C, D$ không thuộc đường thẳng $p$

Giải

a) $A \in p$ và $B \in p$

Bài tập 2 - Trang 73 - Toán 6 tập 2 - bộ Chân trời sáng tạo.

b) $C \not\in p$ và $D \not\in p$

Bài tập 2 - Trang 73 - Toán 6 tập 2 - bộ Chân trời sáng tạo.

Bài tập 3 (Trang 73 / Toán 6 – tập 2 / Chân trời sáng tạo) Trong hình vẽ bên:

a) Điểm B thuộc những đường thẳng nào?

b) Điểm A không thuộc những đường thẳng nào?

c) Đường thẳng nào không chứa điểm C?

Sử dụng ký hiệu để mô tả các quan hệ trên.

Bài tập 3 - Trang 73 - Toán 6 tập 2 - bộ Chân trời sáng tạo.

Giải

a) Điểm B thuộc những đường thẳng: i, j và n.

Ký hiệu: $B \in i$, $B\in j$, $B \in n$

b) Điểm A không thuộc những đường thẳng: j, n.

Ký hiệu: $A \not\in j$, $A \not\in n$

c) Đường thẳng i và đường thẳng n không chứa điểm C. (Tức là điểm C không thuộc đường thẳng i và đường thẳng n.)

Ký hiệu: $C \not\in i$, $C \not\in n$

Bài tập 4 (Trang 73 / Toán 6 – tập 2 / Chân trời sáng tạo) Vẽ hình cho mỗi trường hợp sau:

a) Điểm $M$ thuộc đường thẳng $a$

b) Điểm $M$ thuộc hai đường thẳng $a$ và $b$ nhưng không thuộc đường thẳng $c$

c) Điểm $M$ nằm trên cả ba đường thẳng $a$, $b$ và $c$

Giải

a) Điểm $M$ thuộc đường thẳng $a$

Bài tập 4a - Trang 73 - Toán 6 tập 2 - bộ Chân trời sáng tạo.

b) Điểm $M$ thuộc hai đường thẳng $a$ và $b$ nhưng không thuộc đường thẳng $c$

Bài tập 4b - Trang 73 - Toán 6 tập 2 - bộ Chân trời sáng tạo

c) Điểm $M$ nằm trên cả ba đường thẳng $a$, $b$ và $c$

Bài tập 4c - Trang 73 - Toán 6 tập 2 bộ Chân trời sáng tạo.

Bài tập 5 (Trang 73 / Toán 6 – tập 2 / Chân trời sáng tạo) Hãy nêu một số hình ảnh của đường thẳng và điểm thuộc (không thuộc) đường thẳng trong thực tế.

Giải

HS tự tìm ví dụ.

Gợi ý: Dây điện cao áp, ống dẫn nước, dây phơi đồ, … cho ta hình ảnh của đường thẳng. Con chim đậu trên dây điện gợi hình ảnh điểm thuộc đường thẳng.

Chia sẻ nếu thấy hay:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.

SGK TOÁN 6 CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - tập 1

SGK TOÁN 6 CHÂN TRỜI SÁNG TẠO - tập 2

Chương 5 – PHÂN SỐ

Bài 1 – Phân số với tử số và mẫu số là số nguyên.

Bài 2 – Tính chất cơ bản của phân số.

Bài 3 – So sánh phân số.

Bài 4 – Phép cộng và phép trừ phân số.

Bài 5 – Phép nhân và phép chia phân số.

Bài 6 – Giá trị phân số của một số.

Bài 7 – Hỗn số.

Bài 8 – Hoạt động thực hành và trải nghiệm: Phân số ở quanh ta.

Bài tập cuối chương 5.

Chương 6 – SỐ THẬP PHÂN

Bài 1 – Số thập phân.

Bài 2 – Các phép tính với số thập phân.

Bài 3 – Làm tròn số thập phân và ước lượng kết quả.

Bài 4 – Tỷ số và tỷ số phần trăm.

Bài 5 – Bài toán về tỷ số phần trăm.

Bài 6 – Hoạt động thực hành và trải nghiệm.

Bài tập cuối chương 6.

Chương 7 – TÍNH ĐỐI XỨNG CỦA HÌNH PHẲNG TRONG THẾ GIỚI TỰ NHIÊN

Bài 1 – Hình có trục đối xứng.

Bài 2 – Hình có tâm đối xứng.

Bài 3 – Vai trò của tính đối xứng trong thế giới tự nhiên.

Bài 4 – Hoạt động thực hành và trải nghiệm.

Bài tập cuối chương 7.

Chương 8 – CÁC HÌNH HÌNH HỌC CƠ BẢN

Bài 1 – Điểm. Đường thẳng.

Bài 2 – Ba điểm thẳng hàng. Ba điểm không thẳng hàng.

Bài 3 – Hai đường thẳng cắt nhau, song song. Tia.

Bài 4 – Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng.

Bài 5 – Trung điểm của đoạn thẳng.

Bài 6 – Góc.

Bài 7 – Số đo góc. Các góc đặc biệt.

Bài 8 – Hoạt động thực hành và trải nghiệm.

Bài tập cuối chương 8.

Chương 9 – MỘT SỐ YẾU TỐ XÁC SUẤT

Bài 1 – Phép thử nghiệm – Sự kiện.

Bài 2 – Xác suất thực nghiệm.

Bài 3 – Hoạt động thực hành và trải nghiệm: Xác suất thực nghiệm trong trò chơi may rủi.

Bài tập cuối chương 9.