Phép trừ và phép chia trong TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN

Chia sẻ nếu thấy hay:

Bài này nói về PHÉP TRỪPHÉP CHIA. Nếu muốn tìm hiểu về PHÉP CỘNG và PHÉP NHÂN, hãy xem tại đây.

Phép trừ

✨ Phép trừ một số tự nhiên a cho số tự nhiên b (với a[nbsp][nbsp]b) được ký hiệu là: a[nbsp][nbsp]b

Phép trừ số tự nhiên

✨ Điều kiện để có phép trừ a[nbsp][nbsp]b là a[nbsp][nbsp]b.

Câu hỏi 1: Cho phép trừ 10 – 4 = 6. Hãy xác định số bị trừ, số trừ và hiệu của phép trừ đó.

Giải

Số bị trừ là 10. Số trừ là 4. Hiệu là 6.

Câu hỏi 2: Tính nhẩm: 55 – 18

Giải

Thêm vào số bị trừ và số trừ một lượng bằng 2, ta có:

55 – 18

= (55 + 2) – (18 + 2)

= 57 – 20 = 37

✨ Nếu a – b = c thì a = b + c

Chẳng hạn: Nếu x – 5 = 2 thì x = 5 + 2 = 7

✨ Nếu a – b = c thì b = a – c

Chẳng hạn: Nếu 9 – x = 3 thì x = 9 – 3 = 6

✨ Nếu a + b = c thì a = c – b và b = c – a

Chẳng hạn: Nếu x + 5 = 8 thì x = 8 – 5 = 3

Câu hỏi 3: Tìm số tự nhiên x, biết:

a) x + 2 020 = 2 021

b) x – 750 = 2 314

c) 2 021 – x = 2 005

Giải

a) Vì x + 2 020 = 2[nbsp]021 nên x = 2[nbsp]021[nbsp][nbsp]2[nbsp]020 = 1

b) Vì x – 750 = 2[nbsp]314 nên x = 2[nbsp]314[nbsp]+[nbsp]750 = 3[nbsp]064

c) Vì 2 021 – x = 2[nbsp]005 nên x = 2[nbsp]021[nbsp][nbsp]2[nbsp]005 = 16

Câu hỏi 4: Tìm số tự nhiên x, biết:

135 + (200 – x) = 235

Giải

Ta có:

135 + (200 – x) = 235

Nên:

200 – x = 235 – 135 = 100

Vì 200 – x = 100 nên x = 200[nbsp][nbsp]100 = 100

✨ Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép trừ:

Câu hỏi 5: Có thể tính nhanh tích của một số với số 9 như sau:

Làm tương tự như vậy, hãy tính tích:

Giải

Phép chia

Phép chia hết

✨ Phép chia hết một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 được ký hiệu là:

Phép chia hết

✨ Điều kiện để có phép chia .

Câu hỏi 6: Hãy xác định số bị chia, số chia và thương trong phép chia hết

Giải

Số bị chia là 24. Số chia là 6. Thương là 4.

✨ Nếu thì

Chẳng hạn: Nếu thì

✨ Nếu thì

Chẳng hạn: Nếu thì

Câu hỏi 7: Tìm số tự nhiên , biết:

a)

b)

Giải

a) Vì $x : 15 = 30$ nên $x = 30\cdot 15 = 450.$

b) nên

Phép chia có dư

✨ Khi chia không hết, ta có phép chia có dư.

Phép chia có dư

Câu hỏi 8: Thực hiện phép chia: . Nêu nhận xét.

Giải

Ví dụ chia có dư

Nhận xét:

[Số bị chia] = [Số chia] . [Thương] + [Số dư].

[Số dư] < [Thương]

✨ Cho hai số tự nhiên với . Khi đó, luôn tìm được đúng hai số tự nhiên q và r sao cho:

trong đó:

✨ Khi , ta có phép chia hết. Khi đó thì:

✨ Khi , ta có phép chia có dư. Ta nói a chia cho b được thương là q và số dư là r. Ký hiệu là a : b = q (dư r).

Câu hỏi 9: Tìm số tự nhiên , biết:

Giải

nên

nên

Bài tập áp dụng

Bài tập 1: Tìm số tự nhiên , biết:

Bài tập 2: Tính nhẩm bằng cách thêm vào số bị trừ và số trừ cùng một số:

a)

HD: Thêm 1 vào cả số bị trừ và số trừ:

b)

HD:

Bài tập 3: Tìm số tự nhiên , biết:

a)

b)

Chia sẻ nếu thấy hay:
0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
0
Rất thích suy nghĩ của bạn, hãy bình luận.x